rớm

  1. Be moist with
    • Vết thương rớm máu
      The wound was moist with blood
    • Rớm nước mắt
      To have eyes moist with tears
    • Rơm rớm (láy, ý giảm)
      To begin to be moist with
    • Rơm rớm máu
      To begin to be moist with blood

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rớm"

rớm
Mắt cô bé rớm lệ khi nghe câu chuyện buồn.