rờ rẩm

  1. Feel in the dark, grope in the dark
    • Khuya thế này, còn rờ rẩm đi đâu?
      Where are you feeling your way to at this late hour?
    • Thầy bói đi rờ rẩm
      The blind fortune-teller was groping his way about
rờ rẩm
Mất điện, tôi phải rờ rẩm tìm cây nến trong ngăn kéo.