rời rạc

  1. détaché; épars; sporadique.
    • Tiếng gáy rời rạc
      des chants de coq se font entendre d'une manière sporadique.
  2. décousu; incohérent.
    • Lời văn rời rạc
      style incohérent (décousu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rời rạc
Từng mảnh ghép rời rạc nằm trên mặt bàn.