rời tay

  1. lâcher les mains; se séparer.
    • Dùng dằng chẳng muốn rời tay
      hésiter sans vouloir se séparer.
  2. (địa phương) avoir un moment de relâche.
    • Làm việc không rời tay
      travailler sans (un moment de) relâche.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rời tay"

rời tay
Hai người bạn rời tay nhau sau buổi gặp gỡ.