rủng rỉnh

Học thuật
Thân thiện
rủng rỉnh

Anh ấy luôn rủng rỉnh tiền trong túi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều tiền bạc, của cải trong người hoặc sẵn sàng để chi tiêu: "Rủng rỉnh" diễn tả trạng thái một lượng tiền mặt, vật chất dồi dào, thường mang theo bên mình, tạo cảm giác sung túc, thoải mái về tài chính.
    • đủ đầy, dả một thứ đó (thường lương thực, thực phẩm): Nghĩa mở rộng, từ này cũng có thể dùng để chỉ sự dả, đầy đủ về một loại vật chất cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tết, túi ai cũng rủng rỉnh. (Sau dịp Tết, túi của ai cũng đầy tiền.)
    • Nhà ấy thóc lúa rủng rỉnh quanh năm. (Nhà đó thóc lúa dả quanh năm.)
    • Đi chơi phải rủng rỉnh tiền mới vui. (Đi chơi phải nhiều tiền trong người mới vui.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rủng ra rủng rỉnh": Đây dạng láy tăng tiến của "rủng rỉnh", nhấn mạnh hơn mức độ dả, sung túc.
    • Mới lĩnh lương, anh ấy đi đâu cũng rủng ra rủng rỉnh. (Vừa lĩnh lương, anh ấy đi đâu cũng thấy rất nhiều tiền.)
Biến thể từ gần giống
  • Rủng rẻng: Từ gần nghĩa, cũng chỉ trạng thái nhiều tiền bạc, của cải.
  • dả: nhiều hơn mức cần thiết, không thiếu thốn.
  • Sung túc: đầy đủ, phong lưu về tiền bạc, vật chất.
Từ đồng nghĩa
  • Đầy túi: nhiều tiền.
  • Phong lưu: cuộc sống giàu có, đầy đủ.
  • Thừa thãi: nhiều hơn nhu cầu.
Từ trái nghĩa
  • Rỗng túi: Không tiền.
  • Túng thiếu: Thiếu thốn, khó khăn về tiền bạc.
  • Eo hẹp: (Tài chính) không dồi dào, hạn hẹp.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "rủng rỉnh" thường dùng trong văn nói, mang sắc thái thân mật, tự nhiên.
  • Từ này thường gợi liên tưởng đến âm thanh leng keng của tiền xu hoặc tiền đồng khi va chạm trong túi, từ đó biểu đạt ý nghĩa nhiều tiền.
rủng rỉnh

Anh ấy luôn rủng rỉnh tiền trong túi.

  1. Cg. Rủng ra rủng rỉnh. nhiều tiền bạc đem trong người: Xu hào rủng rỉnh Mán ngồi xe (Trần Tế Xương).

Từ chứa "rủng rỉnh"