ra vẻ

  1. 1 Có vẻ như . Ra vẻ thành thạo. Làm ra vẻ rất tự nhiên. 2 (kng.). được cái vẻ, cái hình thức bên ngoài. Sửa sang nhà cửa cho ra vẻ một . Ăn nói ra vẻ lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ra vẻ"

ra vẻ
Anh ấy làm ra vẻ rất tự nhiên khi nói chuyện.