raccourcir

ngoại động từ
  1. cắt ngắn, thu ngắn, rút ngắn
    • Raccourcir une robe
      cắt ngắn cái áo
    • Raccourcir un discours
      rút ngắn bài diễn văn
nội động từ
  1. ngắn lại, ngắn đi
    • Jupe qui raccourcit au lavage
      cái váy giặt ngắn đi
    • les jours commencent à raccourcir
      ngày bắt đầu ngắn lại
    • les robes raccourcissent cette année
      (thân mật) năm nay mốt áo ngắn đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "raccourcir"

Từ có nhắc đến "raccourcir"