racontar

Học thuật
Thân thiện
racontar

Une voisine écoute un racontar au-dessus de la clôture du jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chuyện bép xép, chuyện ngồi lê đôi mách: "racontar" chỉ một câu chuyện tầm phào, thường không có cơ sở, được lan truyền với mục đích buôn chuyện hoặc nói xấu.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Ne crois pas tous ces racontars. (Đừng tin tất cả những chuyện bép xép đó.)
    • Les racontars de voisinage peuvent être méchants. (Những chuyện ngồi lê đôi mách hàng xóm có thể rất độc ác.)
    • Il a été victime de racontars au bureau. (Anh ấy đã là nạn nhân của những chuyện bép xépvăn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être sujet à des racontars": là đối tượng của những lời đồn thổi, bép xép.

    • Les célébrités sont souvent sujettes à des racontars. (Những người nổi tiếng thườngđối tượng của những chuyện bép xép.)
  • "Colporter des racontars": truyền bá, lan truyền những chuyện ngồi lê đôi mách.

    • Elle aime colporter des racontars sur ses collègues. (Cô ta thích lan truyền những chuyện bép xép về đồng nghiệp.)
Biến thể từ gần giống
  • Raconter (động từ): kể chuyện.

    • Il aime raconter des histoires à ses enfants. (Anh ấy thích kể chuyện cho con cái nghe.)
  • Récit (danh từ giống đực): bài tường thuật, câu chuyện được kể.

    • Le récit de son voyage était captivant. (Bài tường thuật về chuyến đi của anh ấy rất hấp dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Commérage (danh từ giống đực): chuyện tầm phào, chuyện ngồi lê đôi mách.
  • Cancan (danh từ giống đực): chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện bép xép (thường mang tính xã hội).
  • Ragot (danh từ giống đực): tin đồn nhảm, chuyện vớ vẩn.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est du racontar !": Đó toànchuyện bép xép!/ Chuyện bịa đấy!
    • Ne l'écoute pas, c'est du racontar ! (Đừng nghe anh ta, toànchuyện bép xép thôi!)
racontar

Une voisine écoute un racontar au-dessus de la clôture du jardin.

danh từ giống đực
  1. chuyện bép xép, chuyện ngồi lê đôi mách

Từ gần giống