raconteur

/,rækɔn'tə:/
danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người kể chuyện; người có tài kể chuyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

raconteur
Un vieux raconteur captive son public sur la place du village.