racquet

/'rækit/
danh từ ((cũng) racket)
  1. (thể dục,thể thao) vợt
  2. (số nhiều) (thể dục,thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân bốn vách bao quanh)
  3. giày trượt tuyết (giống cái vợt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "racquet"

racquet
A tennis player swings her racquet to hit a yellow ball.