racquet

/'rækit/
Học thuật
Thân thiện
racquet

A tennis player swings her racquet to hit a yellow ball.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vợt: Một dụng cụ thể thao dùng để đánh bóng hoặc cầu lông, thường gồm một khung hình bầu dục căng lưới dây một tay cầm.
    • Môn quần vợt sân tường: Tên một môn thể thao (dùng dạng số nhiều "racquets") chơi trong sân tường bao quanh, tương tự quần vợt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She bought a new tennis racquet. ( ấy đã mua một cái vợt tennis mới.)
    • He is very good at repairing badminton racquets. (Anh ấy rất giỏi sửa chữa những cái vợt cầu lông.)
    • Racquets is a popular sport at some private clubs. (Quần vợt sân tường một môn thể thao phổ biếnmột số câu lạc bộ nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To string a racquet": Căng dây cho vợt.
    • I need to string my racquet before the tournament. (Tôi cần căng dây lại vợt trước giải đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Racket (danh từ): Cách viết thay thế phổ biến của "racquet", cùng nghĩa.
  • Paddle (danh từ): Vợt (thường dùng cho bóng bàn hoặc một số môn khác, không dây).
  • Bat (danh từ): Gậy (dùng trong cricket, bóng chày), vợt (bóng bàn - Anh-Mỹ).
Từ đồng nghĩa
  • Sports implement: Dụng cụ thể thao.
racquet

A tennis player swings her racquet to hit a yellow ball.

danh từ ((cũng) racket)
  1. (thể dục,thể thao) vợt
  2. (số nhiều) (thể dục,thể thao) môn quần vợt sân tường (chơi trên sân bốn vách bao quanh)
  3. giày trượt tuyết (giống cái vợt)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "racquet"