radoteur

Học thuật
Thân thiện
radoteur

Un vieil homme radoteur raconte la même histoire à sa famille.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Lẩm cẩm, hay nói lẩn thẩn: Dùng để miêu tả một người thường xuyên nói những điều vô nghĩa, lặp đi lặp lại hoặc không còn minh mẫn, đặc biệt là do tuổi tác.
    • Lải nhải: Miêu tả thói quen nói dai, nói dông dài về những chuyện không đâu hoặc đã .
  2. Danh từ giống đực:

    • Người lẩm cẩm, người hay nói lẩn thẩn: Chỉ một người (nam) đặc điểm hay nói những điều vô nghĩa, không còn sáng suốt.
    • Người hay nói lải nhải: Chỉ một người (nam) thói quen nói dai dẳng, lặp đi lặp lại một cách phiền toái.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Mon grand-père devient un peu radoteur avec l'âge. (Ông tôi trở nên hơi lẩm cẩm theo tuổi tác.)
    • Arrête d'être radoteur, tu nous racontes la même histoire pour la troisième fois ! (Đừng lải nhải nữa, anh kể cho chúng tôi nghe cùng một câu chuyện đến lần thứ ba rồi!)
  • Danh từ:
    • C'est un vieux radoteur, ne prends pas ses histoires au sérieux. (Ông ấymột người lẩm cẩm già rồi, đừng coi những câu chuyện của ông tanghiêm túc.)
    • Personne n'écoute ce radoteur au café. (Chẳng ai nghe hay nói lải nhải đóquán phê cả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être d'un radotage...": tính chất lẩm cẩm/lải nhải đến mức...
    • Ses conseils sont d'un radotage incroyable. (Những lời khuyên của ông ta tính lải nhải/lẩm cẩm đến khó tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Radoter (động từ): Nói lẩm cẩm, nói lải nhải.
    • Il radote depuis qu'il a pris ses médicaments. (Ông ấy nói lẩm cẩm từ khi uống thuốc.)
  • Radotage (danh từ giống đực): Sự lẩm cẩm, lời nói lải nhải.
    • Ne fais pas attention à ses radotages. (Đừng để ý đến những lời nói lải nhải của anh ta.)
  • Radoteuse (danh từ giống cái): Người phụ nữ lẩm cẩm, hay nói lải nhải.
Từ đồng nghĩa
  • Gâteux/senile (tính từ): Lẫn, lẩm cẩm (nhấn mạnh vào sự suy giảm trí tuệ do tuổi già).
  • Verbomoteur (tính từ/danh từ): Hay nói nhiều, ba hoa.
  • Raseur/rasoir (tính từ/danh từ, thông tục): Người chán ngắt, làm phiền bằng lời nói dài dòng.
Thành ngữ liên quan
  • Répéter comme un perroquet: Lặp lại như con vẹt (nhấn mạnh sự lặp lại vô nghĩa, một khía cạnh của "radoter").
    • Il ne fait que radoter, répétant les mêmes bêtises comme un perroquet. (Anh ta chỉ nói lải nhải, lặp đi lặp lại cùng những điều vô nghĩa như một con vẹt.)
radoteur

Un vieil homme radoteur raconte la même histoire à sa famille.

tính từ
  1. lẩm cẩm, hay nói lẩn thẩn
  2. lải nhải
danh từ giống đực
  1. người lẩm cẩm, người hay nói lẩn thẩn
  2. người hay nói lải nhải