raggedness

/'rægidnis/
danh từ
  1. tình trạng tả tơi (của quần áo); tình cảnh rách rưới (của một người)
  2. tình trạng bù xù (lông, tóc...); tình trạng lởm chởm (đá...)
  3. tính chất rời rạc (của một tác phẩm, một buổi hoà nhạc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

raggedness
The old coat showed its raggedness at the cuffs and hem.