ruggedness

/'rʌgidnis/
danh từ
  1. sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự
  2. sự thô kệch, sự thô
  3. tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu
  4. sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh
  5. sự trúc trắc, sự chối tai
  6. vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ruggedness
The ruggedness of the mountain trail made the hike a challenge.