raisonneur

danh từ giống đực
  1. ngườiluận
    • Solide raisonneur
      ngườiluận vững vàng
  2. người haysự, người hay cãi
    • Un raisonneur ennuyeux
      một người hay cãikhó chịu
tính từ
  1. (hay) lý luận, haysự; hay cãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

raisonneur
Un raisonneur explique calmement son point de vue à un petit groupe.