raisonner

nội động từ
  1. suy luận; lý luận
    • Raisonner sur des questions générales
      suy luận về những vấn đề chung
  2. lập luận
    • Raisonner juste
      lập luận đúng
  3. sự, cãi
    • Enfant qui aime raisonner au lieu d'obéir
      đứa trẻ hay cãihơn là vâng lời
    • raisonner comme une pantoufle
      xem pantoufle
ngoại động từ
  1. biện luận
    • Raisonner un problème
      biện luận một bài toán
  2. bàn luận về
    • Raisonner politique
      bàn luận về chính trị
  3. nói điều phải trái với, thuyết phục
    • Raisonner un malade
      thuyết phục một người bệnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "raisonner"

raisonner
L'enfant aime raisonner au lieu d'obéir.