chậm

  1. lent ; long
    • làm gì cũng chậm
      il est lent dans tout ce qu'il fait
    • Anh ta chậm hiểu
      il est lent à comprendre
    • Anh chậm quá đi mất !
      que vous êtes long !
  2. lentement; longuement; en retard; à retardement; au ralenti
    • Đi chậm
      marcher lentement
    • Làm chậm
      faire longuement un travail
    • Tàu đến chậm
      le train arrive en retard
    • Bom nổ chậm
      bombe à retardement
    • Phim chiếu chậm
      film projeté au ralenti
    • chầm chậm
      (redoublement ; sens atténué)
    • chậm lại
      se ralentir
    • chậm mồm chậm miệng
      taciturne
    • chậm nhất
      au plus tard
    • thà chậm còn hơn không
      mieux vaux tard que jamais
    • trâu chậm uống nước đục (thành ngữ)
      au dernier , les os
    • chứng ăn chậm (y học)
      bradyphagie
    • chứng mạch chậm (y học)
      bradysphygmie
    • chứng nhịp thở chậm
      bradynée
    • chúng nói chậm (y học)
      bradylalie
    • chứng thở chậm
      brachypnée
    • chứng tiêu hoá chậm (y học)
      bradypepsie
    • chứng tâm thần chậm
      bradypsychie
    • chứng xuất tinh chậm (y học)
      bradyspermatisme
    • chậm dần (nhạc)
      rallentendo
    • rất chậm (nhạc)
      larghetto

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chậm
Con rùa bò rất chậm trên con đường đất.