activer

ngoại động từ
  1. thúc đẩy, kích động
    • Activer les travaux
      thúc đẩy công việc
    • Activer la digestion
      kích động sự tiêu hóa
    • Le vent active le feu
      gió thổi lửa bùng lên
  2. (vậthọc, hóa học, sinh vật học) hoạt hóa
  3. (tin học) kích hoạt
    • Activer un module
      kích hoạt một môđun

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "activer"