ramage

danh từ giống đực
  1. (số nhiều) cành lá in (trên vải)
    • étoffe à ramages
      vải in cành lá
  2. tiếng chim hót trên cành
  3. (nghĩa bóng) tiếng líu lo
    • Le ramage des enfants
      tiếng líu lo của tẻ em
    • Un ramage inintelligible
      một tiếng líu lo khó hiểu
  4. (từ , nghĩa ) cành lá
  5. (kỹ thuật) sự căng vải phơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ramage"

ramage
Une étoffe à ramages est étalée sur la table.