ramasseur

danh từ giống đực
  1. người nhặt
    • Ramasseur de mégots
      người nhặt mẩu thuốc lá
  2. người thu nhập, người gom (sữacác trại sản xuất...)
  3. bộ gom, bộ thu thập (ở máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ramasseur"

ramasseur
Le ramasseur de mégots nettoie le parc.