ramasser

ngoại động từ
  1. nhặt, nhặt nhạnh
    • Ramasser du bois mort
      nhặt củi khô
  2. cóp nhặt, thu nhập, lượm lặt, gom
    • Ramasser des matériaux pour un ouvrage
      gom tư liệu cho một cuốn sách
  3. thu, thu hình
    • Le hérisson ramasse son corps
      con chuột nhím thu mình lại
  4. nhặt về, đưa về nuôi
    • Ramasser un enfant pauvre
      đưa một đứa trẻ nghèo về nuôi
  5. đỡ dậy
    • On l'a ramassé ivre mort
      người ta đỡ anh ấy dậy, say như chết
  6. (thông tục) bắt, tóm
    • Ramasser un escroc
      tóm một tên lừa gạt
  7. (thông tục) bị
    • Il a ramassé une engueulade
      bị một trận mắng
  8. hái
    • Il a ramassé de l'argent
      hái ra tiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ramasser"