rameuter

ngoại động từ
  1. (săn bắn) lại tập hợp (chó) thành đàn
  2. lại tập hợp khích động (quần chúng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rameuter
On rassemble les chiens avec un cor pour les rameuter.