rameuter

Học thuật
Thân thiện
rameuter

On rassemble les chiens avec un cor pour les rameuter.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Lại tập hợp (chó săn) thành đàn: Hành động gọi, tập hợp lại những con chó săn đã tản ra để chúng quay về thành một đàn.
    • Lại tập hợp khích động (quần chúng): Hành động tập hợp lại một nhóm người (thườngđám đông hoặc những người ủng hộ) kích động, thúc đẩy họ hành động.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le chasseur a rameuter ses chiens qui s'étaient dispersés dans la forêt. (Người thợ săn phải lại tập hợp những con chó của mình đã tản ra trong rừng.)
    • Le politicien a tenté de rameuter ses partisans pour la manifestation. (Chính trị gia đã cố gắng lại tập hợp khích động những người ủng hộ mình cho cuộc biểu tình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rameuter les troupes": Tập hợp động viên lực lượng, đội ngũ (theo nghĩa bóng).

    • Avant le grand projet, le manager a rameuter les troupes. (Trước dự án lớn, người quảnphải tập hợp động viên đội ngũ.)
  • "Se faire rameuter": Bị lôi kéo, bị tập hợp vào một nhóm hoặc một hoạt động nào đó.

    • Je me suis fait rameuter pour aider à déménager. (Tôi bị lôi kéo vào việc giúp chuyển nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Ralliement (danh từ): Sự tập hợp, sự quy tụ.

    • Le ralliement des forces était nécessaire. (Việc tập hợp lực lượngcần thiết.)
  • Rassembler (ngoại động từ): Tập hợp, thu thập (nghĩa rộng trung tính hơn).

    • Il a rassemblé des preuves. (Anh ấy đã tập hợp các bằng chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Rassembler: Tập hợp.
  • Rallier: Quy tụ, tập hợp lại.
  • Mobiliser: Huy động, động viên (nhấn mạnh đến việc chuẩn bị cho hành động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
rameuter

On rassemble les chiens avec un cor pour les rameuter.

ngoại động từ
  1. (săn bắn) lại tập hợp (chó) thành đàn
  2. lại tập hợp khích động (quần chúng)

Từ gần giống