remettre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đặt lại, để lại: Hành động đặt một vật hoặc người trở lại vị trí hoặc vị trí thích hợp.
    • Cho thêm, bỏ thêm: Hành động thêm một thứ đó vào.
    • Mặc lại (quần áo): Hành động mặc một bộ quần áo trở lại.
    • Giao lại, trao lại: Hành động chuyển giao một vật cho ai đó.
    • Giao phó, ký thác: Hành động giao phó một thứ đó quan trọng (như trách nhiệm, số phận) cho người khác.
    • Làm khỏe lại, làm yên tâm: Hành động giúp ai đó hồi phục sức khỏe hoặc cảm thấy bình tĩnh hơn.
    • Nhận ra: Hành động nhận ra ai đó sau một thời gian.
    • Tha, miễn, xóa: Hành động tha thứ, hủy bỏ hoặc xóa bỏ một thứ đó (như tội lỗi, món nợ).
    • Hoãn: Hành động dời một sự việc sang thời điểm muộn hơn.
  2. Nội động từ:

    • Hoãn lại: Hành động tự thân trì hoãn hoặc dời lại (thường đi kèm với trạng từ).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Remettre l'enfant dans son lit. (Đặt lại đứa trẻ vào giường.)
    • Remettre de l'eau dans la machine. (Cho thêm nước vào máy.)
    • Remettre une lettre. (Giao lại bức thư.)
    • Je remets mon sort entre vos mains. (Tôi phó thác số phận của tôi vào tay ông.)
    • L'air de la campagne l'a remis. (Không khí nông thôn đã làm cho anh ta khỏe lại.)
    • Je vous remets à présent. (Bây giờ tôi mới nhận ra anh.)
    • Remettre une dette. (Xóa món nợ.)
    • Remettre une chose au lendemain. (Hoãn một việc đến ngày hôm sau.)
  • Nội động từ:

    • Remettre longtemps. (Hoãn lại lâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remettre à neuf": làm lại như mới, tân trang.

    • Ils vont remettre la vieille maison à neuf. (Họ sẽ tân trang lại ngôi nhà .)
  • "remettre en question": đặt lại vấn đề, xét lại, nghi ngờ.

    • Ces découvertes remettent en question nos théories. (Những khám phá này đặt lại vấn đề về cácthuyết của chúng ta.)
  • "remettre quelqu'un à sa place": nhắc nhở ai phải lễ độ hơn; chỉnh ai.

    • Il a essayé de m'humilier, mais je l'ai vite remis à sa place. (Anh ta đã cố làm tôi xấu hổ, nhưng tôi đã nhanh chóng chỉnh anh ta lại.)
  • "remettre sur la bonne voie": dẫn dắt lại vào con đường lương thiện.

    • Ce professeur a su remettre l'élève sur la bonne voie. (Giáo viên này đã biết cách dẫn dắt học sinh trở lại con đường đúng đắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Remise (danh từ): sự giao hàng, nhà để xe, sự giảm giá.

    • La remise des prix aura lieu demain. (Lễ trao giải sẽ diễn ra vào ngày mai.)
  • Remettant (danh từ): người giao, người nộp.

    • Le remettant doit signer ici. (Người nộp phảivào đây.)
Từ đồng nghĩa
  • Reposer (động từ): đặt lại, để lại.
  • Rendre (động từ): trả lại, giao lại.
  • Confier (động từ): giao phó, ủy thác.
  • Pardonner (động từ): tha thứ.
  • Reporter (động từ): hoãn lại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'en remettre à (cụm động từ): phó thác cho, tin tưởng vào.

    • Je m'en remets à votre jugement. (Tôi phó thác vào sự phán xét của ông.)
  • Se remettre de (cụm động từ): hồi phục sau (một sốc, bệnh tật).

    • Elle met du temps à se remettre de cette opération. ( ấy mất thời gian để hồi phục sau ca phẫu thuật này.)
  • Se remettre à (cụm động từ): bắt đầu lại (một hoạt động).

    • Il s'est remis à étudier le français. (Anh ấy đã bắt đầu lại việc học tiếng Pháp.)
Thành ngữ liên quan
  • Remettre les pendules à l'heure: sửa chữa sai lầm, làm cho mọi thứ trở nên rõ ràng đúng đắn.

    • Il est temps de remettre les pendules à l'heure sur ce sujet. (Đã đến lúc phải làm cho mọi thứ về chủ đề này trở nên rõ ràng đúng đắn.)
  • Remettre l'ouvrage sur le métier: làm lại từ đầu, sửa chữa công việc.

    • Ce projet n'est pas bon, il faut remettre l'ouvrage sur le métier. (Dự án này không ổn, phải làm lại từ đầu.)
ngoại động từ
  1. đặt lại, để lại
    • Remettre l'enfant dans son lit
      đặt lại đứa trẻ vào giường
    • Remettre un os luxé
      đặt lại cái xương sai khớp (vào khớp), nắn lại cái xương sai khớp
  2. cho thêm, bỏ thêm
    • Remettre de l'eau dans la machine
      cho thêm nước vào máy
  3. mặc lại chiếc áo
  4. giao lại
    • Remettre une lettre
      giao lại bức thư
  5. giao trả
    • Remettre une charge
      giao trả mộtchức vụ
  6. giao gửi, gửi giữ
    • Je lui ai remis mes fonds
      tôi đã giao gửi vốn của tôi cho anh ta
  7. thác, phó thác
    • Je remets mon sort entre vos mains
      tôi phó thác số phận của tôi vào tay ông
  8. làm khỏe lại; làm yên tâm
    • L'air de la campagne l'a remis
      không khí nông thôn đã làm cho anh ta khoẻ lại
  9. nhận ra
    • Je vous remets à présent
      bây giờ tôi mới nhận ra anh
  10. tha, miễn, xóa,
    • Remettre ses péchés
      xá tội
    • Remettre une dette
      xóa món nợ
  11. hoãn
    • Remettre une chose au lendemain
      hoãn một việc đến ngày hôm sau
    • remettre à la scène
      (sân khấu) lại cho diễn
    • remettre à neuf
      làm lại như mới, sửa lại như mới, tân trang
    • remettre au pas
      bắt buộc phải làm nhiệm vụ
    • remettre de l'ordre
      ổn định lại trật tự
    • remettre devant les yeux
      cho xem lại, cho xét lại
    • remettre en esprit
      nhắc nhở lại
    • remettre en question
      đặt lại vấn đề, xét lại
    • remettre en usage
      khôi phục lại
    • remettre quelqu'un à sa place
      nhắc nhở ai phải lễ độ hơn; chỉnh ai
    • remettre sur la bonne voie
      dẫn dắt lại vào con đường lương thiện
    • remettre un cheval
      luyện lại con ngựa
    • remettre un coup à quelqu'un
      cho ai chơi lại, cho ai đánh lại (trong trò chơi)
    • remettre une partie
      (đánh bài) (đánh cờ) đánh ván khác
nội động từ
  1. hoãn lại
    • Remettre longtemps
      hoãn lại lâu
    • remettre à la voile
      (hàng hải) lại giong buồm ra đi