rami
Không tìm thấy từ "rami"
Words Mentioning "rami"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Bài rami : "rami" là tên một trò chơi bài phổ biến, thường chơi với hai bộ bài. Mục tiêu là tạo thành các bộ (sám cô, tứ quý) hoặc các dây (sảnh) để "hạ" bài xuống. Ví dụ sử dụng Danh từ : On fait une partie de rami ce soir ? (Tối nay chúng ta chơi một ván bài rami nhé?) Il est très fort au rami. (Anh ấy chơi bài rami rất giỏi.) Les règles du rami sont simples à a...
See full definition →