ram

/ræm/
  1. rame (de papier)
  2. (địa phương) croustade farcie
  3. (tech.) détremper
    • Ram thép
      détremper l'acier

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "ram"

ram
Ram là món ăn ngon thường được gói trong bánh đa và chiên giòn.