ranh con

  1. d. (kng.). Trẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng). Đồ ranh con!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ranh con"

ranh con
Một đứa ranh con đang giấu dép của ông ngoại sau cánh cửa.