ranh con

Học thuật
Thân thiện
ranh con

Một đứa ranh con đang giấu dép của ông ngoại sau cánh cửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ (khẩu ngữ):
    • Trẻ con tinh quái, láu cá, ranh mãnh: Dùng để chỉ một đứa trẻ có vẻ ngoan ngoãn nhưng thực chất rất tinh ranh, khôn lỏi, biết nhiều mánh khóe. Từ này thường mang sắc thái chê bai, mắng mỏ.
    • Đứa trẻ hỗn xược, không biết điều: Cũng có thể dùng để mắng một đứa trẻ hành vi hoặc lời nói vượt quá phép tắc, tỏ ra thiếu tôn trọng người lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thằng đó một đứa ranh con, toàn nghĩ ra những trò tinh quái để trêu chọc bạn .
    • Đồ ranh con! Sao dám cãi lời người lớn như thế?
    • cụ lắc đầu: " ranh con bây giờ láu cá lắm, không như ngày xưa."
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như lời mắng trực tiếp: Thường đứng độc lập hoặc đi kèm với từ "đồ" để tỏ thái độ giận dữ, khinh bỉ.

    • Ranh con! Cút ngay!
    • Đồ ranh con hư đốn!
  • Dùng với ý mỉa mai, châm biếm: Đôi khi được người lớn tuổi hơn dùng để nói về một người trẻ tuổi hành động khôn vặt, thiếu chín chắn.

    • Anh ta đã ngoài 20 rồi còn hành xử như một thằng ranh con vậy.
Biến thể từ gần giống
  • Ranh (tính từ): Tinh ranh, khôn lỏi. Thường dùng trong các từ ghép như "ranh ma", "tinh ranh".

    • nhìn có vẻ hiền lành nhưng thực ra rất ranh.
  • Ranh mãnh (tính từ): Khôn ngoan, sắc sảo một cách quỷ quyệt (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • Đó một kẻ ranh mãnh, khó lường.
Từ đồng nghĩa
  • Nhãi ranh (danh từ): Đứa trẻ con (mang sắc thái coi thường, khinh miệt).
  • Trẻ ranh (danh từ): Trẻ con (cách gọi phần khinh bỉ).
  • Quỷ sứ (danh từ): Thường dùng để mắng đứa trẻ nghịch ngợm, phá phách.
Từ trái nghĩa
  • Ngoan ngoãn (tính từ): Biết nghe lời, dễ bảo.
  • Hiền lành (tính từ): Hiền từ, không tinh quái.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "ranh con" mang sắc thái rất tiêu cực, thô tục. Đây một từ trong khẩu ngữ, không nên dùng trong văn viết trang trọng hoặc trong các ngữ cảnh lịch sự.
  • Đối tượng: Chỉ dùng để nói về trẻ em hoặc những người trẻ tuổi một cách miệt thị. Việc sử dụng từ này thể hiện sự tức giận, bực mình hoặc coi thường của người nói.
ranh con

Một đứa ranh con đang giấu dép của ông ngoại sau cánh cửa.

  1. d. (kng.). Trẻ con tinh quái (thường dùng làm tiếng chửi mắng). Đồ ranh con!