rapetisser

ngoại động từ
  1. làm nhỏ đi, thu nhỏ
    • Rapetisser une salle
      thu nhỏ một gian phòng
  2. (nghĩa bóng) giảm giá, hạ thấp
    • Rapetisser le mérite des autres
      hạ thấp giá trị của người khác
nội động từ
  1. nhỏ đi; ngắn lại
    • Les jours rapetissent en hiver
      mùa đông ngày ngắn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rapetisser"