rappelé

tính từ
  1. bị triệu hồi (đại sứ...)
  2. (được) gọi nhập ngũ lại
danh từ giống đực
  1. người (được) gọi nhập ngũ lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rappelé"

rappelé
L'ambassadeur a été rappelé dans son pays.