rappel

danh từ giống đực
  1. sự gọi về, sự triệu về, sự triệu hồi, sự rút về
    • Rappel d'un ambassadeur
      sự triệu hồi một đại sứ
    • Rappel de députés
      sự rút đại biểu về
  2. (quân sự) sự gọi nhập ngũ lại
  3. (quân sự) hiệu lệnh tập hợp
    • Sonner le rappel
      báo hiệu lệnh tập hợp
  4. tràng vỗ tay mời (diễn viên) lại ra sân khấu
  5. tiếng gọi đàn (của đa đa...)
  6. sự nhắc lại, sự gợi lại; sự nhớ lại
    • Rappel d'un nom
      sự nhắc lại một tên; sự nhớ lại một tên
    • Injection de rappel
      (y học) mũi tiêm nhắc lại
  7. sự truy lĩnh
    • Rappel des indemnités
      sự truy lĩnh phụ cấp
  8. sự kéo lùi lại (vị trí ban đầu)
    • Touche de rappel
      nút bấm kéo lùi lại (ở máy đánh máy)
    • battre le rappel
      tập hợp mọi lực lượng cần thiết
    • bruit de rappel
      (y học) tiếng dội
    • rappel à l'ordre
      sự cảnh cáo nhắc lại trật tự
    • rappel à la raison
      sự nhắc nhở để biết điều hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rappel"

Từ có nhắc đến "rappel"

rappel
Le guide sonne le rappel pour rassembler les randonneurs.