rappeler

Học thuật
Thân thiện
rappeler

La secrétaire doit rappeler le client à 14 heures.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Gọi lại, gọi trở lại: Hành động gọi một người hoặc một vật quay trở lại vị trí hoặc tình trạng trước đó.
    • Triệu hồi, rút về: Hành động chính thức yêu cầu ai đó (như một nhà ngoại giao, binh lính) trở về từ nơi họ được cử đến.
    • Nhắc lại, gợi lại: Làm cho mộtức, sự kiện hoặc cảm giác xuất hiện trở lại trong tâm trí.
    • Nhắc nhở: Làm cho ai đó nhớ lại hoặc quay trở lại với một nhiệm vụ, quy tắc hoặc trạng thái ý thức.
    • Kéo lại: Đưa một vật thể hoặc người nào đó trở lại vị trí ban đầu hoặc trạng thái trước đó.
    • Giống như: Làm người ta liên tưởng đến, những đặc điểm tương tự với người/vật khác.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Je vais rappeler mon ami plus tard. (Tôi sẽ gọi lại cho bạn tôi sau.)
    • Le gouvernement a rappelé son ambassadeur pour consultation. (Chính phủ đã triệu hồi đại sứ của mình để tham vấn.)
    • Cette chanson me rappelle mon enfance. (Bài hát này gợi cho tôi nhớ về tuổi thơ.)
    • Le professeur rappelle les élèves à l'ordre. (Giáo viên nhắc nhở học sinh trở lại trật tự.)
    • Le ressort rappelle le levier en position neutre. ( xo kéo cần gạt trở lại vị trí trung gian.)
    • Tu me rappelles ta mère quand elle était jeune. (Con làm mẹ nhớ đến mẹ của con hồi còn trẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se rappeler" (tự động từ): nhớ, hồi tưởng lại.
    • Je me rappelle très bien ce jour-là. (Tôi nhớ rất ngày hôm đó.)
  • "en rappeler": nhắc lại điều đó (thường dùng trong cấu trúc "cela m'en rappelle").
    • Ce parfum m'en rappelle un autre. (Mùi hương này nhắc tôi nhớ đến một mùi hương khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Rappel (danh từ): sự gọi lại, sự nhắc lại; sự triệu hồi; (trong leo núi) kỹ thuật xuống dây.
  • Rappelable (tính từ): có thể gọi lại, có thể triệu hồi.
  • Rappeleur (danh từ): người gọi lại (ví dụ: trong một cuộc thi).
Từ đồng nghĩa
  • Appeler de nouveau: gọi lại một lần nữa.
  • Évoquer: gợi lên, gợi nhớ.
  • Ramener: đưa trở lại, mang trở về.
  • Ressusciter (nghĩa bóng): làm sống lại (ký ức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Rappeler à la vie: kéo ai đó trở lại sự sống, làm hồi tỉnh.
    • Les secouristes ont réussi à le rappeler à la vie. (Nhân viên cứu hộ đã thành công trong việc kéo anh ấy trở lại sự sống.)
  • Rappeler à l'ordre: nhắc nhở ai đó trở lại trật tự, kỷ luật; cảnh cáo.
    • Le président de séance a rappelé l'orateur à l'ordre. (Chủ tọa đã nhắc nhở người phát biểu trở lại trật tự.)
  • Rappeler à soi: làm cho tỉnh lại, lấy lại ý thức.
    • Après son évanouissement, on a mis du temps à le rappeler à soi. (Sau khi ngất, phải mất một lúc mới làm cho anh ta tỉnh lại.)
Thành ngữ liên quan
  • Cela ne me rappelle rien: Điều đó chẳng gợi cho tôi nhớ cả. (Dùng khi không nhận ra hoặc không ức về điều .)
  • Pour rappel: Để nhắc lại (thường dùng trong văn bản, thông báo chính thức để nhắc lại một thông tin quan trọng).
    • Pour rappel, la réunion est à 9 heures. (Để nhắc lại, cuộc họp lúc 9 giờ.)
rappeler

La secrétaire doit rappeler le client à 14 heures.

ngoại động từ
  1. gọi lại lần nữa
    • Rappeler quelqu'un au téléphone
      gọi dây nói lại lần nữa cho ai
  2. gọi trở lại; gọi về, triệu hồi, rút về
    • Rappeler l'acheteur
      gọi người mua trở lại
    • Rappeler l'enfant auprès de sa mère malade
      gọi con về với mẹ đang ốm
    • Rappeler des réservistes sous les drapeaux
      gọi quân dự bị nhập ngũ trở lại
    • Rappeler un ambassadeur
      triệu hồi một đại sứ
  3. cho phép trở về quê quán (người bị đi đày)
  4. nhắc lại, gợi lại; làm nhớ đến
    • Rappeler un souvenir
      gợi lại một kỷ niệm
    • Paysage qui rappele son village natal
      cảnh làm nhớ đến làng quê
  5. nhắc nhở trở lại
    • Rappeler quelqu'un au devoir
      nhắc nhở ai trở lại nhiệm vụ
  6. kéo lại
    • Rappeler quelqu'un à la vie
      kéo ai trở lại sự sống, làm cho ai hồi tỉnh
    • Ressort qui rappelle une pièce
      xo kéo một bộ phận trở lại (vị trí )
  7. giống như
    • Cette femme rappelle sa soeur
      ấy giống chị ta
    • rappelle à soi
      làm cho tỉnh lại
    • rappelle quelqu'un à l'ordre
      cảnh cáo ai nhắc trở lại trật tự
nội động từ
  1. gọi đàn (chim đa đa..)