rappeler

ngoại động từ
  1. gọi lại lần nữa
    • Rappeler quelqu'un au téléphone
      gọi dây nói lại lần nữa cho ai
  2. gọi trở lại; gọi về, triệu hồi, rút về
    • Rappeler l'acheteur
      gọi người mua trở lại
    • Rappeler l'enfant auprès de sa mère malade
      gọi con về với mẹ đang ốm
    • Rappeler des réservistes sous les drapeaux
      gọi quân dự bị nhập ngũ trở lại
    • Rappeler un ambassadeur
      triệu hồi một đại sứ
  3. cho phép trở về quê quán (người bị đi đày)
  4. nhắc lại, gợi lại; làm nhớ đến
    • Rappeler un souvenir
      gợi lại một kỷ niệm
    • Paysage qui rappele son village natal
      cảnh làm nhớ đến làng quê
  5. nhắc nhở trở lại
    • Rappeler quelqu'un au devoir
      nhắc nhở ai trở lại nhiệm vụ
  6. kéo lại
    • Rappeler quelqu'un à la vie
      kéo ai trở lại sự sống, làm cho ai hồi tỉnh
    • Ressort qui rappelle une pièce
      xo kéo một bộ phận trở lại (vị trí )
  7. giống như
    • Cette femme rappelle sa soeur
      ấy giống chị ta
    • rappelle à soi
      làm cho tỉnh lại
    • rappelle quelqu'un à l'ordre
      cảnh cáo ai nhắc trở lại trật tự
nội động từ
  1. gọi đàn (chim đa đa..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rappeler
La secrétaire doit rappeler le client à 14 heures.