chạnh

  1. avec une variante de prononciation
    • Đọc chạnh "hồng" thành "hường"
      "hồng" , lu avec une variante de prononciation , est devenu "hường"
  2. affecter; toucher; émouvoir
  3. évoquer; rappeler
    • Chạnh niềm nhớ cảnh gia hương (Nguyễn Du)
      ses sentiments évoquèrent en lui le souvenir de son village natal

Khám phá thêm

Các từ liên quan

chạnh
Nghe tiếng đàn bầu, lòng tôi chạnh buồn.