râbler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cào (than trong ...): Hành động dùng một công cụ (như cái cào) để thu gom, san bằng hoặc di chuyển vật liệu rời, đặc biệtthan trong .
  2. Nội động từ:

    • (Kỹ thuật) Khuấy (kim loại chảy trong ): Trong lĩnh vực luyện kim, hành động khuấy trộn kim loại nóng chảy bên trong để đảm bảo tính đồng nhất hoặc tạo phản ứng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le chauffeur doit râbler les cendres du foyer. (Người đốt phải cào tro trong buồng lửa.)
    • Avant de recharger le poêle, il râble les braises. (Trước khi cho thêm củi vào bếp , anh ấy cào các than hồng.)
  • Nội động từ:

    • Pour homogénéiser l'alliage, l'ouvrier râble dans le creuset. (Để làm đồng nhất hợp kim, người thợ khuấy trong nồi nấu kim loại.)
    • Cette opération consiste à râbler le métal en fusion. (Thao tác này bao gồm việc khuấy kim loại nóng chảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh kỹ thuật hoặc thủ công cụ thể liên quan đến , xưởng đúc hoặc luyện kim. mô tả một hành động chuyên biệt hơn là "remuer" (khuấy) thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Râble (danh từ): Cái cào (dùng trong ); cũng có thể chỉ phần thịt thănthỏ hoặc một số động vật.
  • Ratelier (danh từ): Dàn cào, một công cụ nhiều răng.
  • Gratter (ngoại động từ): Cào, gãi (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Brasser (ngoại động từ): Khuấy, trộn (thường dùng cho chất lỏng hoặc hỗn hợp).
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ: Ratisser (cào, cào bằng cào), gratter (cào, gãi).
  • Nội động từ (kỹ thuật): Brasser (khuấy trộn), agiter (khuấy động).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
ngoại động từ
  1. cào (than trong ...)
nội động từ
  1. (kỹ thuật) khuấy (kim loại chảy trong )