rapproché

tính từ
  1. gần
    • Deux maisons très rapprochées
      hai nhà gần nhau
    • Séances très rapprochées
      những kỳ họp gần nhau
    • Langage rapproché du ton de la conversation
      cách nói gần với giọng chuyện trò

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rapproché"

Từ có nhắc đến "rapproché"

rapproché
Deux maisons très rapprochées se trouvent au bord de la route.