rasséréner

ngoại động từ
  1. làm cho bình tâm, làm cho bình tĩnh
    • Cette bonne nouvelle le rasséréna
      tin vui ấy đã làm cho anh ta bình tâm
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) làm cho quanh tạnh lại
    • Un vent qui rasséréna le ciel
      ngọn gió làm cho trời quanh tạnh lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa