agiter

ngoại động từ
  1. khuấy, lắc
    • Agiter un liquide
      khuấy một chất lỏng
    • Barque agitée par les vagues
      thuyền bị sóng đánh lắc lư
    • Agiter avant utilisation
      lắc trước khi dùng (ghi trên lọ thuốc uống)
  2. phất, phe phẩy, rung, vẫy
    • Agiter le drapeau
      phất cờ
    • agiter une branche d'arbre
      rung một cành cây
    • Agiter la queue
      vẫy đuôi
    • Agiter les bras pour faire signe
      vẫy tay làm hiệu
  3. khuấy động
    • Agiter le peuple
      khuấy động nhân dân
  4. giày vò, làm bồn chồn
  5. bàn cãi
    • Agiter une question
      bàn cãi một vấn đề

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa