rationalist

/'ræʃnəlist/
Học thuật
Thân thiện
rationalist

A rationalist thinker carefully examines a geometric diagram.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa duy : Một người tin rằng lý trí logic nguồn gốc chính của tri thức, thay vì dựa vào kinh nghiệm cảm tính, cảm xúc, hoặc niềm tin tôn giáo.
    • Nhà tư tưởng duy : Một triết gia hoặc nhà tư tưởng ủng hộ chủ nghĩa duy .
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc mang đặc điểm của chủ nghĩa duy : Liên quan đến hệ tư tưởng hoặc phương pháp của chủ nghĩa duy .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Descartes is considered a famous rationalist. (Descartes được coi một nhà duy nổi tiếng.)
    • As a rationalist, she always seeks logical explanations for everything. ( một người theo chủ nghĩa duy , ấy luôn tìm kiếm những lời giải thích hợp cho mọi thứ.)
  • Tính từ:

    • His rationalist approach to the problem ignored emotional factors. (Cách tiếp cận duy của anh ấy đối với vấn đề đã bỏ qua các yếu tố cảm xúc.)
    • The debate between rationalist and empiricist philosophies is centuries old. (Cuộc tranh luận giữa các triết duy duy nghiệm đã từ nhiều thế kỷ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a staunch rationalist": một người theo chủ nghĩa duy kiên định, không lay chuyển.

    • He was a staunch rationalist who dismissed all supernatural claims. (Ông ấy một nhà duy kiên định người bác bỏ mọi tuyên bố về siêu nhiên.)
  • Trong triết học, rationalist thường được đối lập với empiricist (người theo chủ nghĩa duy nghiệm).

Biến thể từ liên quan
  • Rationalism (danh từ): Chủ nghĩa duy .

    • The core of rationalism is the belief in reason as the primary source of knowledge. (Cốt lõi của chủ nghĩa duy niềm tin vào lý trí như nguồn gốc chính của tri thức.)
  • Rationalistic (tính từ): Mang tính duy .

    • His arguments had a rationalistic flavor. (Lập luận của anh ta mang một sắc thái duy .)
Từ đồng nghĩa
  • Reasoner: Người suy luận, người lý giải.
  • Logical thinker: Người suy nghĩ logic.
Từ trái nghĩa
  • Empiricist: Người theo chủ nghĩa duy nghiệm (nhấn mạnh kinh nghiệm giác quan).
  • Mystic: Người theo thuyết thần bí.
  • Fideist: Người theo thuyết duy tín (tin tưởng vào đức tin không cần lý trí).
rationalist

A rationalist thinker carefully examines a geometric diagram.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa duy

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "rationalist"