rationality

/,ræʃə'næliti/
danh từ
  1. sự hợp , sự hợp lẽ phải
  2. (toán học) tính hữu t

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "rationality"

rationality
A person uses rationality to solve a complex puzzle.