reason

/'ri:zn/
danh từ
  1. lý do, lẽ
    • by reason of
      do bởi
    • the reason for my absence
      lý do tôi vắng mặt
    • for the some reason
      cũng lẽ ấy
  2. lý trí, tính
    • only man has reason
      chỉ con người mớilý trí
  3. lẽ phải, , sự vừa phải
    • to listen to reason; to hear reason
      nghe theo lẽ phải
    • to bring a person to reason
      làm cho người nào thấy được lẽ phải
    • there is reason in what you say
      anh nói có lý
    • light of reason
      ánh sáng của lẽ phải
    • without rhyme or reason
      vô lý
    • to do something in reason
      làm gì mức độ vừa phải
động từ
  1. sự suy luận, suy lý, lý luận
    • to reason on (about) at subject
      suy luận về một vấn đề
  2. tranh luận, cãi , cãi lẽ
    • to reason with someone
      tranh luận với ai, cãi với ai
  3. dùng lẽ để thuyết phục
    • to reason someone into doing something
      dùng lẽ để thuyết phục ai làm gì
  4. (+ out) suy ra, luận ra, nghĩ ra
    • to reason out the answers to a question
      suy ra câu trả lời của câu hỏi
  5. trình bày mạch lạc, trình bày với lẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

reason
The detective used reason to solve the mystery.