ravissement

danh từ giống đực
  1. sự rất vui thích
    • Elle l'écoutait avec ravissement
      cô ta rất vui thích nghe nói
  2. (tôn giáo) sự mê li
  3. (từ , nghĩa ) sự cướp đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

ravissement
Elle écoutait le concert avec ravissement.