ravissement

Học thuật
Thân thiện
ravissement

Elle écoutait le concert avec ravissement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự rất vui thích, sự say mê, sự ngây ngất: Trạng thái cảm xúc hạnh phúc, vui sướng hoặc ngưỡng mộ đến mức cao độ.
    • (Tôn giáo) Sự mê li, sự xuất thần: Trạng thái tinh thần bị cuốn hút hoàn toàn vào một trải nghiệm tâm linh hoặc thần bí.
    • (Từ , nghĩa ) Sự cướp đi, sự bắt cóc: Hành động chiếm đoạt ai đó hoặc cái gì đó một cách bạo lực.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Elle écoutait le concert avec ravissement. ( ấy nghe buổi hòa nhạc với một sự say mê ngây ngất.)
    • Le ravissement mystique des saints est souvent représenté dans l'art. (Sự xuất thần thần bí của các vị thánh thường được mô tả trong nghệ thuật.)
    • (Cổ) Le ravissement d'une jeune fille était un thème tragique commun. (Việc bắt cóc một thiếu nữmột chủ đề bi kịch phổ biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en ravissement": Đang trong trạng thái vui sướng, ngây ngất.

    • Devant ce paysage, il était en ravissement. (Trước cảnh quan này, anh ta đang trong trạng thái ngây ngất.)
  • "Un ravissement pour les yeux/l'oreille": Một niềm vui thích cho mắt/tai.

    • Ce tableau est un ravissement pour les yeux. (Bức tranh nàymột niềm vui thích cho đôi mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ravir (động từ): Làm cho vui thích, làm say mê; (từ ) cướp đi, bắt cóc.

    • Sa voix ravit l'auditoire. (Giọng hát của ấy làm say mê khán giả.)
  • Ravi, ravie (tính từ): Vô cùng vui sướng, hạnh phúc.

    • Ils étaient ravis de vous rencontrer. (Họ vô cùng vui sướng được gặp bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Enchantement: Sự mê hoặc, sự thích thú.
  • Extase: Sự ngây ngất, sự xuất thần.
  • Jubilation: Sự hân hoan, sự vui mừng khôn xiết.
Từ trái nghĩa
  • Dégoût: Sự chán ghét.
  • Indifférence: Sự thờ ơ, sự lãnh đạm.
  • Horreur: Sự kinh tởm, sự kinh hoàng.
Thành ngữ liên quan
  • Être au comble du ravissement: Ở đỉnh điểm của niềm vui sướng.
    • Recevoir ce prix l'a mise au comble du ravissement. (Nhận được giải thưởng này đã đưa ấy lên đến đỉnh điểm của niềm vui sướng.)
ravissement

Elle écoutait le concert avec ravissement.

danh từ giống đực
  1. sự rất vui thích
    • Elle l'écoutait avec ravissement
      cô ta rất vui thích nghe nói
  2. (tôn giáo) sự mê li
  3. (từ , nghĩa ) sự cướp đi

Từ trái nghĩa

Từ gần giống