rayonner

nội động từ
  1. (văn học) tỏa sáng
  2. tỏa tia, tỏa ra (các phía)
    • Douleur qui rayonne
      đau tỏa ra các phía
    • Point d'où rayonnent une foule de rues
      điểm từ đấy tỏa ra một loạt đường phố
  3. bức xạ
    • Chaleur qui rayonne
      nhiệt bức xạ
  4. (nghĩa bóng) tỏa rạng; rạng rỡ, hớn hở
    • Culture qui rayonne dans le monde
      nền văn hóa tỏa rạng khắp thế giới
    • Visage qui rayonne
      mặt mày hớn hở
ngoại động từ
  1. (vật lý) học phát xạ, bức xạ
  2. (nông nghiệp) rạch hàng gieo hạt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rayonner"