rainer

ngoại động từ
  1. xoi (tấm ván...)
  2. (kỹ thuật) xoi rãnh (trên một tấm tôn...)
  3. vạch (tấm da thuộc để theo đường vạch gập lại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rainer"

rainer
Un menuisier utilise une rainer pour creuser une rainure dans une planche de bois.