razzia

/'ræziə/
danh từ
  1. sự cướp bóc
  2. cuộc đi cướp người làm nô lệ (của những người Hồi giáoChâu phi)
  3. cuộc vây bắt, cuộc bố ráp (của công an)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

razzia
A police razzia captured several suspects in the warehouse district.