re-collect

/'ri:kə'lekt/
ngoại động từ
  1. thu lại, tập hợp lại (những vật để tản mát)
  2. lấy hết (can đảm)
    • to re-collect oneself
      tỉnh trí lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "re-collect"

Từ có nhắc đến "re-collect"

re-collect
She paused to re-collect her thoughts before continuing her speech.