rebuilt

/'ri:bild/
Học thuật
Thân thiện
rebuilt

The workers rebuilt the old stone bridge.

Định nghĩa
  1. Động từ (quá khứ phân từ của "rebuild"):
    • Xây dựng lại, xây lại: Hành động xây dựng lại một cái đó đã bị hư hỏng, phá hủy hoặc kỹ.
    • Tái thiết, khôi phục: Hành động khôi phục lại một thứ đó về trạng thái trước đây hoặc tốt hơn, không chỉ về mặt vật chất còn có thể hệ thống, niềm tin hoặc cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • After the earthquake, the community rebuilt their homes. (Sau trận động đất, cộng đồng đã xây dựng lại nhà cửa của họ.)
    • The old factory was completely rebuilt into modern apartments. (Nhà máy đã được xây dựng lại hoàn toàn thành các căn hộ hiện đại.)
    • It took years to rebuild trust after the argument. (Phải mất nhiều năm để khôi phục lại lòng tin sau cuộc tranh cãi.)
    • She rebuilt her life in a new city. ( ấy đã xây dựng lại cuộc sống của mìnhmột thành phố mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be rebuilt from the ground up": được xây dựng lại hoàn toàn từ nền móng.
    • After the fire, the historic library had to be rebuilt from the ground up. (Sau vụ hỏa hoạn, thư viện lịch sử đã phải được xây dựng lại hoàn toàn từ nền móng.)
  • "newly rebuilt": vừa mới được xây dựng lại.
    • The team moved into their newly rebuilt stadium. (Đội bóng đã chuyển vào sân vận động vừa mới được xây dựng lại của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rebuild (v): xây dựng lại (dạng nguyên thể).
    • They plan to rebuild the bridge next year. (Họ dự định xây dựng lại cây cầu vào năm tới.)
  • Rebuilding (n): sự tái thiết, công cuộc xây dựng lại.
    • The rebuilding of the city center took a decade. (Việc tái thiết trung tâm thành phố đã mất một thập kỷ.)
  • Rebuilder (n): người/nhà thầu xây dựng lại.
    • He is known as a rebuilder of failing businesses. (Ông ấy được biết đến như một người tái thiết các doanh nghiệp đang thất bại.)
Từ đồng nghĩa
  • Reconstruct: tái thiết, xây dựng lại (nhấn mạnh việc tạo lại cấu trúc ban đầu).
  • Restore: phục hồi, khôi phục (về trạng thái nguyên bản).
  • Renovate: cải tạo, tu sửa (thường để cải thiện).
Từ trái nghĩa
  • Demolish: phá hủy, phá dỡ.
  • Destroy: hủy hoại, tiêu diệt.
rebuilt

The workers rebuilt the old stone bridge.

ngoại động từ rebuilt /'ri:'bilt/
  1. xây lại, xây dựng lại

Từ gần giống

Từ chứa "rebuilt"