recalcitrance

/ri'kælsitrəns/ Cách viết khác : (recalcitration) /ri,kælsi'treiʃn/
danh từ
  1. tính hay câi lại, tính hay chống lại, tính cứng đầu cứng cổ, tính ngoan cố

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

recalcitrance
The teacher addressed the student's recalcitrance during the lesson.