refractoriness

/ri'fæktərinis/
danh từ
  1. tính ngang ngạnh, tính bướng bỉnh
  2. tính chịu lửa (gạch); (kỹ thuật) tính khó chảy, tính chịu nóng
  3. tính dai dẳng khó chữa (bệnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

refractoriness
The child's refractoriness made the bedtime routine difficult.