unmanageableness

/ʌn'mænidʤəblnis/
Học thuật
Thân thiện
unmanageableness

The toddler's unmanageableness made the shopping trip difficult.

Định nghĩa

Danh từ: - Tính chất khó quản lý, khó kiểm soát: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một người, vật, hoặc tình huống rất khó để quản lý, điều khiển, hoặc kiểm soát một cách hiệu quả. Đây một danh từ trừu tượng mô tả sự thiếu khả năng chịu sự quản lý.

dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The unmanageableness of the project led to its eventual cancellation. (Tính chất khó quản lý của dự án đã dẫn đến việc bị hủy bỏ.)
    • Parents often struggle with the unmanageableness of a toddler's tantrums. (Các bậc cha mẹ thường vật lộn với tính chất khó kiểm soát của những cơn giận dữtrẻ mới biết đi.)
    • The sheer unmanageableness of the data made analysis impossible. (Tính chất khó xửthuần túy của dữ liệu khiến việc phân tích bất khả thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The unmanageableness of it all": Cụm từ này thường được dùng để nhấn mạnh cảm giác choáng ngợp trước một tình huống phức tạp hỗn loạn.
    • Faced with the unmanageableness of it all, she decided to take a step back. (Đối mặt với tính chất khó kiểm soát của tất cả mọi thứ, ấy quyết định lùi lại một bước.)
Biến thể từ gần giống
  • Unmanageable (tính từ): Khó quản lý, khó kiểm soát, khó xử lý.
    • The situation became unmanageable. (Tình huống trở nên khó quản lý.)
  • Manageableness (danh từ): Tính chất có thể quản lý được. (Đây từ trái nghĩa trực tiếp).
    • The manageableness of the task was a relief. (Tính chất có thể quản lý được của nhiệm vụ một sự nhẹ nhõm.)
Từ đồng nghĩa
  • Uncontrollability: Tính không thể kiểm soát được.
  • Intractability: Tính khó bảo, cứng đầu, khó giải quyết.
  • Refractoriness: Tính bướng bỉnh, khó bảo, khó chữa.
  • Wildness: Tính hoang dã, thiếu kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Manageability: Tính có thể quản lý được.
  • Controllability: Tính có thể kiểm soát được.
  • Tractability: Tính dễ bảo, dễ uốn nắn.
  • Docility: Tính dễ dạy, ngoan ngoãn.
unmanageableness

The toddler's unmanageableness made the shopping trip difficult.

danh từ
  1. tính khó trông nom, tính khó quản lý (công việc...)
  2. tính khó dạy; tính cứng đầu cứng cổ (trẻ con)
  3. tính khó cầm, tính khó sử dụng (đồ vật, máy móc...)
  4. tính khó làm chủ (tình hình...)

Từ đồng nghĩa