reconnoitre

/,rekə'nɔitə/
động từ
  1. (quân sự) trinh sát, do thám, thăm dò (trận địa vị trí địch, địa hình...)
    • to reconnoitre the ground
      thăm dò trận địa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

reconnoitre
A scout moves quietly to reconnoitre the forest ahead.