recourse

/ri'kɔ:s/
Học thuật
Thân thiện
recourse

He had no recourse but to ask his neighbor for help.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự cầu viện, sự nhờ cậy: Hành động tìm kiếm sự giúp đỡ, hỗ trợ hoặc bảo vệ từ một người, một tổ chức hoặc một phương pháp nào đó, đặc biệt khi gặp khó khăn.
    • Nguồn hỗ trợ, chỗ dựa: Chỉ chính người, tổ chức hoặc phương pháp người ta tìm đến để được giúp đỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • When negotiations failed, their only recourse was to take legal action. (Khi đàm phán thất bại, biện pháp duy nhất của họ khởi kiện ra tòa.)
    • She had no recourse but to ask her family for financial help. ( ấy không còn cách nào khác ngoài việc nhờ gia đình giúp đỡ tài chính.)
    • The bank is the lender of last recourse for the government. (Ngân hàng chỗ vay mượn cuối cùng của chính phủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have recourse to (something/someone)": phải nhờ đến, phải cầu viện đến (cái /ai).
    • Patients should have recourse to a second medical opinion. (Bệnh nhân nên quyền tìm kiếm ý kiến y tế thứ hai.)
  • "without recourse" (thường dùng trong tài chính, luật): không quyền đòi lại, miễn truy đòi.
    • The check was endorsed "without recourse". (Tấm séc được hậu với điều khoản "miễn truy đòi".)
Biến thể từ gần giống
  • Recourse loan (n): Khoản vay truy đòi (một thuật ngữ tài chính, loại cho vay người cho vay có thể đòi tài sản thế chấp nếu người vay không trả nợ).
Từ đồng nghĩa
  • Resort: nơi nương tựa, biện pháp cuối cùng.
  • Expedient: biện pháp, cách thức (để đạt mục đích).
  • Alternative: sự lựa chọn thay thế.
  • Option: lựa chọn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "recourse" danh từ, không phrasal verb trực tiếp. Cụm động từ thường đi kèm "have recourse to").

Thành ngữ liên quan
  • Last resort: biện pháp cuối cùng, chỗ dựa cuối cùng (cùng nghĩa với "last recourse").
    • Going to court is always a last resort. (Kiện ra tòa luôn biện pháp cuối cùng.)
recourse

He had no recourse but to ask his neighbor for help.

danh từ
  1. sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào
    • to have recourse to something
      cầu đến cái
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người trông cậy

Từ đồng nghĩa