recourse

/ri'kɔ:s/
danh từ
  1. sự nhờ đến, sự cầu đến, sự trông cậy vào
    • to have recourse to something
      cầu đến cái
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) người trông cậy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

recourse
He had no recourse but to ask his neighbor for help.