refuge

/'refju:dʤ/
danh từ
  1. nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn
    • to take refuge
      trốn tránh, ẩn náu
    • to seek refuge
      tìn nơi ẩn náu
    • to take refuge in lying
      phải dùng đến cách nói dối để mà lẩn tránh
  2. (nghĩa bóng) nơi nương náu, nơi nương tựa
    • he is the refuge of the distressed
      anh ấy nơi nương tựa của những người đau khổ khốn cùng
  3. chỗ đứng tránh (cho những người đi bộgiữa ngã đường)
ngoại động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho ẩn náu
nội động từ
  1. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tìm nơi ẩn náu, trốn tránh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "refuge"

Từ có nhắc đến "refuge"

refuge
He found refuge from the storm in a small cave.