resort

/'ri:'sɔ:t/
danh từ
  1. cái dùng đến, phương kế, phương sách
    • this is to be done without resort to force
      việc này phải làm không dùng đến lực
    • in the last resort
      như là phương sách cuối cùng
  2. nơi đông người lui tới
    • seaside resort
      nơi nghỉ mátbờ biển
nội động từ
  1. dùng đến, cầu đến, nhớ vào
    • to resort to revolutionary violence
      dùng đến bạo lực cách mạng
  2. thường xuyên lui tới (nơi nào)
    • to resort to the nountain
      thường đi chơi núi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "resort"

Từ có nhắc đến "resort"

resort
We had to resort to using candles when the power went out.