resort

/'ri:'sɔ:t/
Học thuật
Thân thiện
resort

We had to resort to using candles when the power went out.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phương sách, phương kế, cách thức được dùng đến: Chỉ một hành động hoặc giải pháp người ta chọn áp dụng, đặc biệt khi các lựa chọn khác đã thất bại.
    • Nơi nghỉ ngơi, khu nghỉ dưỡng: Chỉ một địa điểm, thường nơi phong cảnh đẹp hoặc tiện nghi giải trí, nơi mọi người thường xuyên đến để nghỉ ngơi, thư giãn hoặc du lịch.
  2. Nội động từ:

    • Dùng đến, phải nhờ cậy đến, phải áp dụng: Hành động chuyển sang sử dụng một phương pháp, nguồn lực hoặc hành động nào đó, thường không còn lựa chọn nào tốt hơn.
    • Thường xuyên lui tới (một địa điểm): Đến thăm một nơi nào đó một cách thường xuyên hoặc thói quen.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a last resort, we had to sell the car to pay the debt. (Như một phương sách cuối cùng, chúng tôi phải bán xe ô tô để trả nợ.)
    • We spent our vacation at a beautiful beach resort. (Chúng tôi đã trải qua kỳ nghỉmột khu nghỉ dưỡng bãi biển tuyệt đẹp.)
  • Nội động từ:

    • When negotiations failed, they resorted to legal action. (Khi đàm phán thất bại, họ đã phải dùng đến hành động pháp .)
    • Many birds resort to this lake in the winter. (Nhiều loài chim thường lui tới hồ này vào mùa đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in the last resort" / "as a last resort": như là biện pháp cuối cùng, khi mọi cách khác đều thất bại.

    • Surgery is only considered in the last resort. (Phẫu thuật chỉ được xem xét như là biện pháp cuối cùng.)
  • "without resort to (something)": không cần dùng đến (cái đó, thường thứ tiêu cực như bạo lực).

    • We hope to resolve the conflict without resort to violence. (Chúng tôi hy vọng giải quyết xung đột không cần dùng đến bạo lực.)
Biến thể từ gần giống
  • Resorter (danh từ, ít dùng): người thường xuyên lui tới một nơi, khách quen của một khu nghỉ dưỡng.
  • Resort town (cụm danh từ): thị trấn nghỉ dưỡng (một biến thể liên quan, được liệt kê riêng theo yêu cầu).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phương sách):
    • Recourse: sự nhờ cậy, việc dùng đến.
    • Expedient: biện pháp, phương tiện (thường tạm thời hoặc thực dụng).
  • Danh từ (nghĩa khu nghỉ dưỡng):
    • Retreat: nơi ẩn dật, nơi nghỉ ngơi yên tĩnh.
    • Spa: khu nghỉ dưỡng dịch vụ chăm sóc sức khỏe, suối nước nóng.
  • Động từ (nghĩa dùng đến):
    • Turn to: quay sang, tìm đến.
    • Avail oneself of: tận dụng, sử dụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "resort" không phrasal verb phổ biến. Hành động của thường đi trực tiếp với giới từ "to").

Thành ngữ liên quan
  • A holiday/resort destination: một điểm đến cho kỳ nghỉ/du lịch nghỉ dưỡng.
    • The island is a popular holiday resort destination. (Hòn đảo một điểm đến nghỉ dưỡng phổ biến.)
resort

We had to resort to using candles when the power went out.

danh từ
  1. cái dùng đến, phương kế, phương sách
    • this is to be done without resort to force
      việc này phải làm không dùng đến lực
    • in the last resort
      như là phương sách cuối cùng
  2. nơi đông người lui tới
    • seaside resort
      nơi nghỉ mátbờ biển
nội động từ
  1. dùng đến, cầu đến, nhớ vào
    • to resort to revolutionary violence
      dùng đến bạo lực cách mạng
  2. thường xuyên lui tới (nơi nào)
    • to resort to the nountain
      thường đi chơi núi

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "resort"